TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN TỔ CHỨC KÌ THI VIOLYMPIC TOÁN CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2025-2026.
Kì thi Violympic Toán cấp trường năm học 2025 – 2026 của trường THCS Lê Quý Đôn đã diễn ra trong không khí nghiêm túc, hào hứng và đầy quyết tâm. Đây là hoạt động thường niên nhằm tạo sân chơi trí tuệ, rèn luyện tư duy logic và phát triển năng lực số cho học sinh.
Nhà trường đã chuẩn bị chu đáo về cơ sở vật chất, hệ thống máy tính và đường truyền Internet, đảm bảo các thí sinh có điều kiện tốt nhất để hoàn thành bài thi. Giáo viên phụ trách coi thi hướng dẫn học sinh ổn định phòng thi, kiểm tra tài khoản, đồng thời phổ biến quy chế dự thi rõ ràng, minh bạch.





Trong suốt thời gian diễn ra kì thi, các em học sinh giữ thái độ nghiêm túc, tập trung, thể hiện tinh thần học tập tích cực và ý thức kỉ luật cao. Nhiều em đã hoàn thành bài thi với tốc độ nhanh và độ chính xác cao, cho thấy sự chuẩn bị kỹ lưỡng và khả năng ứng dụng công nghệ thông tin tốt.
Kì thi Violympic không chỉ là cơ hội để học sinh thử thách bản thân mà còn góp phần thúc đẩy phong trào học tập môn Toán trong toàn trường. Đây cũng là dịp để nhà trường phát hiện và bồi dưỡng những học sinh có năng lực nổi bật, sẵn sàng tham gia các vòng thi tiếp theo ở cấp huyện, cấp tỉnh.
Kết thúc buổi thi, mọi công tác được diễn ra an toàn và hiệu quả. Nhà trường sẽ sớm tổng hợp kết quả, khen thưởng kịp thời những học sinh đạt thành tích cao nhằm ghi nhận sự nỗ lực và khích lệ tinh thần học tập của các em.
Trường THCS Lê Quý Đôn tin tưởng rằng qua sân chơi Violympic, học sinh sẽ tiếp tục phát huy tinh thần học tập sáng tạo, tự tin chinh phục những thử thách mới trong tương lai.

Khối 7
|
STT |
Họ và tên |
Khối |
Lớp |
Điểm thi |
Thời gian |
Chữ ký |
|
1 |
Nguyễn Quang Dũng |
7 |
6B |
290 |
1278 |
|
|
2 |
Lê An Phú |
7 |
6A |
280 |
921 |
|
|
3 |
Nguyễn Nam Phong |
7 |
7A |
280 |
1483 |
|
|
4 |
Nguyễn Gia Khang A |
7 |
7A |
270 |
899 |
|
|
5 |
Nguyễn Thành Công |
7 |
7A |
270 |
905 |
|
|
6 |
Đỗ Hải Hưng |
7 |
7A |
270 |
1060 |
|
|
7 |
nguyễn minh quân |
7 |
7B |
270 |
1343 |
|
|
8 |
Nguyễn Dương Bảo Long |
7 |
6a |
260 |
1088 |
|
|
9 |
Phạm Vân Khánh |
7 |
7A |
260 |
1189 |
|
|
10 |
Hoàng Mạnh Hùng |
7 |
6c |
260 |
1253 |
|
|
11 |
Trần Trà My |
7 |
7C |
260 |
1433 |
|
|
12 |
Lê Bình Nguyên |
7 |
7c |
250 |
657 |
|
|
13 |
Ngô Đức Ân |
7 |
7A |
250 |
846 |
|
|
14 |
Nguyễn Ngọc Bách |
7 |
7B |
250 |
916 |
|
|
15 |
Nguyễn Phan An Nhi |
7 |
7A |
240 |
1171 |
|
|
16 |
Hồ Bảo Nam |
7 |
7B |
240 |
1298 |
|
|
17 |
Phạm Minh Đức |
7 |
7B |
230 |
1100 |
|
|
18 |
Đỗ Quang Nghĩa |
7 |
7C |
230 |
1210 |
|
|
19 |
Nguyễn Quang Quân |
7 |
6 |
230 |
1442 |
|
|
20 |
đỗ đình dũng |
7 |
7b |
210 |
735 |
|
|
21 |
Nguyễn Khánh Toàn |
7 |
A |
210 |
1011 |
|
|
22 |
Vũ Mai Hương |
7 |
7A |
210 |
1379 |
|
|
23 |
Quang Hiếu |
7 |
7A |
210 |
1422 |
|
|
24 |
Dương Hữu Minh |
7 |
6A |
190 |
1300 |
|
|
25 |
Phạm Phúc Hải Nam |
7 |
6a |
160 |
1393 |
|
Khối 8
|
STT |
Họ và tên |
Khối |
Lớp |
Điểm thi |
Thời gian |
|
1 |
Trương Tấn Sang |
8 |
B |
300 |
1192 |
|
2 |
Lê Đỗ Hải Nam |
8 |
7C |
290 |
908 |
|
3 |
nguyễn hải nam |
8 |
7A |
290 |
1161 |
|
4 |
Nguyễn Ánh Nguyệt |
8 |
B |
290 |
1194 |
|
5 |
Nguyễn Lương Nguyên |
8 |
8B |
290 |
1342 |
|
6 |
Hoàng Vũ Tuấn Kiệt |
8 |
B |
290 |
1432 |
|
7 |
Bùi Minh Quân |
8 |
C |
290 |
1669 |
|
8 |
Vũ Quang Minh |
8 |
B |
280 |
667 |
|
9 |
Nguyễn Thị Ngọc Diệp |
8 |
8B |
280 |
1206 |
|
10 |
Đỗ Ngọc Đức Thiện |
8 |
7B |
280 |
1253 |
|
11 |
Đào Minh Kiên |
8 |
8C |
270 |
1177 |
|
12 |
Đoàn Hồng Ngọc |
8 |
7C |
270 |
1197 |
|
13 |
Đặng Thiên An |
8 |
B |
270 |
1326 |
|
14 |
Nguyễn Xuân Minh |
8 |
B |
270 |
1519 |
|
15 |
vũ đức minh khang |
8 |
8B |
260 |
1165 |
|
16 |
Nguyễn Hà Thái Phong |
8 |
7B |
260 |
1165 |
|
17 |
Nguyễn Hải Đăng |
8 |
7B |
260 |
1167 |
|
18 |
Nguyễn Huy Hoàng |
8 |
8A |
260 |
1286 |
|
19 |
Hoàng Ngọc Lâm |
8 |
7C |
260 |
1383 |
|
20 |
Lê Trí Dũng |
8 |
8B |
260 |
1463 |
|
21 |
Vũ An Hiếu |
8 |
C |
260 |
1602 |
|
22 |
Lại Ngô Minh Huy |
8 |
B |
250 |
1413 |
|
23 |
Nguyễn Thị Trà My |
8 |
7B |
250 |
1743 |
|
24 |
Nguyễn Trọng Khoa |
8 |
B |
240 |
1159 |
|
25 |
Trần Thanh Hải |
8 |
C |
240 |
1473 |
|
26 |
Nguyễn Thu Hằng |
8 |
A |
240 |
1571 |
|
27 |
Phạm Vũ Kiên |
8 |
8C |
240 |
1639 |
|
28 |
Tạ Thị Thanh |
8 |
B |
230 |
1362 |
|
29 |
Đào Thế Dương |
8 |
B |
230 |
1507 |
|
30 |
Đào Trần Thùy Linh |
8 |
B |
230 |
1754 |
|
31 |
Lê Tấn Đạt |
8 |
8A |
220 |
1614 |
|
32 |
Vũ Thảo Linh |
8 |
Lớp 6A |
220 |
1701 |
|
33 |
Nguyễn Hà Linh |
8 |
8B |
210 |
1299 |
|
34 |
Vũ Thị Mai Linh |
8 |
8A |
210 |
1324 |
|
35 |
Dương Quang Minh |
8 |
B |
210 |
1454 |
|
36 |
Nguyễn Thị Vân Ngọc |
8 |
8A |
200 |
1326 |
|
37 |
Nguyễn Bảo Hân |
8 |
8C |
200 |
1653 |
|
38 |
Hoàng quốc việt |
8 |
8A |
200 |
1754 |
|
39 |
Nguyễn Hà Minh |
8 |
8a |
200 |
1787 |
|
40 |
Đào Quý Công Thắng |
8 |
B |
190 |
1527 |
|
41 |
Đỗ Ngọc Hà Giang |
8 |
A |
190 |
1658 |
|
42 |
Hà Minh Nhật |
8 |
7B |
180 |
1109 |
|
43 |
Hoàng Phan Bảo Long |
8 |
8A |
180 |
1719 |
|
44 |
Hoàng Hà Vi |
8 |
8A |
170 |
1442 |
|
45 |
Vương Thị Ánh |
8 |
8A |
170 |
1671 |
|
46 |
Nguyễn Phúc Bình |
8 |
6c |
170 |
1688 |
|
47 |
Lưu Hồ Thu |
8 |
8a |
150 |
946 |
|
48 |
Hoàng Khánh Nam |
8 |
8Â |
140 |
1692 |
Khối 9
|
STT |
Họ và tên |
Khối |
Lớp |
Điểm thi |
Thời gian |
Chữ ký |
|
1 |
Nguyễn Huy Hoàng |
9 |
7B |
250 |
1103 |
|
|
2 |
Nguyễn Thị Thu Minh |
9 |
9A |
230 |
1800 |
|
|
3 |
Quách Thanh Duyên |
9 |
9A |
210 |
1777 |
|
|
4 |
Nguyễn Việt Tiến |
9 |
9b |
190 |
1800 |
|
|
5 |
Phạm Khánh Chi |
9 |
9C |
190 |
1800 |
|
|
6 |
Trần Trung Kiên |
9 |
8B |
170 |
1792 |
|
|
7 |
Vũ Xuân Bảo |
9 |
7B |
170 |
1800 |
|
|
8 |
Trần Đức Anh |
9 |
8b |
160 |
1800 |
|
|
9 |
Tạ Bảo Long |
9 |
7A |
150 |
1577 |
|
|
10 |
Nguyễn Thị Tùng Lâm |
9 |
8c |
150 |
1800 |
|
